CÔNG TY TNHH MTV GIÁO DỤC VÀ CÔNG NGHỆ
BẦU TRỜI XANH
Tất cả vì thành công của bạn
Địa chỉ: 72 – Hùng Vương – Mỹ Tho – Tiền Giang; ĐT: 073 3876568
Website: www.bautroixanh.edu.vn; Email: kinhdoanh@bautroixanh.edu.vn
Giới thiệu về chúng tôi
Kính gửi Quý khách hàng!
Công ty TNHH MTV Giáo Dục và Công Nghệ Bầu Trời Xanh (BTX) là một doanh nghiệp hoạt động trong đa lĩnh vực như: Đào tạo các kỹ năng cần thiết cho học sinh, sinh viên, người đi làm thuộc lĩnh vực quản trị, quản lý, kỹ năng mềm, CNTT; kinh doanh và sửa chữa các thiết bị viễn thông – CNTT; cung cấp dịch vụ dạy kèm, giữ trẻ các lứa tuổi từ nhà trẻ, THCS, THPT... với các chuyên gia hàng đầu, quy trình làm việc chuyên nghiệp, khép kín. Nhân viên BTX luôn được trau dồi, tu dưỡng và ý thức được sứ mệnh phục vụ khách hàng của mình. “Chăm sóc khách hàng là để tồn tại và phát triển” đã là câu nói cửa miệng của mỗi nhân viên.
Trong thời gian sắp tới, Việt Nam tiếp tục tham gia và hội nhập mạnh mẽ với thế giới trên mọi phương diện. Rất nhiều cơ hội, thách thức đang chờ đón chúng ta ở phía trước. BTX cũng sẽ không ngừng lắng nghe những ý kiến góp ý đầy thiện chí, cũng như những phê bình nghiêm túc để phấn đấu nâng cao chất lượng phục vụ, nâng cao năng lực cạnh tranh, cải tiến quy trình quản lý và cải thiện chất lượng phục vụ theo phương châm: “Tất cả vì thành công của bạn!”.
BTX luôn trân trọng và ngày càng hoàn thiện giá trị văn hóa quản trị, ứng xử nền tảng cho sự phát triển, đó là các cơ hội được hợp tác với Quý khách hàng. Chúng tôi tin tưởng rằng với tập thể BTX đoàn kết, vững mạnh và sự ủng hộ quý báu của Quý khách hàng, BTX chắc chắn sẽ gặt hái được nhiều thành công hơn nữa trong tương lai.
BTX hân hạnh được phục vụ Quý khách hàng!
Danh mục các khóa đào tạo kỹ năng mềm
|
STT |
Chương trình đào tạo |
Thời lượng (ngày) |
|
Các khóa đào tạo về kỹ năng lãnh đạo |
||
|
1 |
CEO: CHIEF EXECUTIVE OFFICER (GIÁM ĐỐC ĐIỀU HÀNH) |
20 |
|
2 |
CEO – NÂNG CAO VỀ NĂNG LỰC LÃNH ĐẠO |
6 |
|
3 |
CEO – NÂNG CAO VỀ KINH DOANH |
6 |
|
4 |
CEO – CHUYÊN SÂU VỀ NHÂN SỰ |
6 |
|
5 |
CEO – CHUYÊN SÂU VỀ TÀI CHÍNH |
6 |
|
6 |
CEO – CHUYÊN SÂU VỀ CHIẾN LƯỢC |
6 |
|
7 |
CFO: CHIEF FINANCIAL OFFICER (GIÁM ĐỐC TÀI CHÍNH) |
20 |
|
8 |
CHRO: CHIEF HUMAN RESOURCES OFFICER (GIÁM ĐỐC NHÂN SỰ) |
20 |
|
9 |
CCO: CHIEF CUSTUMER OFFICER (GIÁM ĐỐC KINH DOANH) |
18 |
|
10 |
CPO: CHIEF PRODUCTION OFFICER (GIÁM ĐỐC SẢN XUẤT) |
18 |
|
11 |
MMM: Management for Middle Managers (NĂNG LỰC QUẢN LÝ CẤP TRUNG) |
6 |
|
12 |
BSC: BALANCED SCORECARD |
3 |
|
13 |
KIẾN THỨC VỀ THUẾ CHO NHÀ QUẢN LÝ |
3 |
|
14 |
KIẾN THỨC VỀ THUẾ CHO NHÀ QUẢN LÝ |
3 |
|
15 |
TÀI CHÍNH CHO NHÀ QUẢN LÝ |
3 |
|
16 |
KẾ TOÁN CHO NHÀ QUẢN LÝ |
3 |
|
17 |
CIO - GIÁM ĐỐC CNTT (Chief Information Officer) |
8 |
|
18 |
Nghệ thuật lãnh đạo hiệu quả |
3 |
|
19 |
Kỹ năng tư duy chiến lược |
3 |
|
20 |
Kỹ năng xây dựng lòng tin và tạo ảnh hưởng |
3 |
|
21 |
Xây dựng văn hóa doanh nghiệp |
2 |
|
Các khóa về kỹ năng quản lý |
||
|
22 |
Kỹ năng quản lý cấp cơ sở |
3 |
|
23 |
Kỹ năng lập kế hoạch khoa học và hiệu quả |
2 |
|
24 |
Kỹ năng tổ chức và điều hành cuộc họp |
1 |
|
25 |
Kỹ năng giải quyết xung đột |
1 |
|
26 |
Kỹ năng giao quyền hiệu quả |
1 |
|
27 |
Kỹ năng xác định vấn đề và ra quyết định hợp lý |
2 |
|
28 |
Kỹ năng quản lý sự thay đổi |
1 |
|
29 |
Kỹ năng quản lý thời gian |
1 |
|
30 |
Kỹ năng làm việc theo nhóm |
1 |
|
31 |
Kỹ năng tư duy sáng tạo |
1 |
|
32 |
Kỹ năng tư duy đột phá |
1 |
|
33 |
Kỹ năng xây dựng hình ảnh cá nhân |
1 |
|
Các khóa đào tạo về kỹ năng quản trị nguồn nhân lực |
||
|
34 |
Kỹ năng tuyển dụng người tài |
2 |
|
35 |
Kỹ năng đào tạo hiệu quả |
2 |
|
36 |
Kỹ năng phân công phân nhiệm và ủy thác công việc |
2 |
|
37 |
Kỹ năng tạo động lực và thúc đẩy nhân viên |
2 |
|
38 |
Xây dựng và đánh giá công việc qua chỉ số KPIs |
3 |
|
Các khóa đào tạo về kỹ năng giao tiếp ứng xử |
||
|
39 |
Kỹ năng thương lượng và đàm phán |
2 |
|
40 |
Kỹ năng thuyết trình chuyên nghiệp |
1 |
|
41 |
Kỹ năng giao tiếp hiệu quả |
1 |
|
42 |
Kỹ năng giao tiếp trong kinh doanh |
1 |
|
43 |
Văn hóa công vụ và giao tiếp công sở |
1 |
|
44 |
Kỹ năng phát biểu trước công chúng |
1 |
|
Các khóa đào tạo về kỹ năng bán hàng |
||
|
45 |
Kỹ năng bán hàng tư vấn |
2 |
|
46 |
Kỹ năng chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp |
2 |
|
47 |
Kỹ năng chăm sóc khách hàng qua tổng đài điện thoại (Call center) |
2 |
|
48 |
Kỹ năng xây dựng hình ảnh chuyên nghiệp trong kinh doanh |
1 |
|
49 |
Kỹ năng quản trị kênh bán hàng |
3 |
|
50 |
Kỹ năng giám sát kênh bán hàng |
2 |
|
51 |
Kỹ năng phân tích và lên kế hoạch bán hàng |
2 |
|
52 |
Quản lý bán hàng theo Balanced ScoreCard (BSC) |
2 |
|
Các khóa đào tạo về sản xuất |
||
|
53 |
Kỹ năng xây dựng kế hoạch sản xuất |
3 |
|
54 |
Kỹ năng quản lý sản xuất |
2 |
|
55 |
Kỹ năng giám sát sản xuất |
2 |
|
56 |
Kỹ năng đánh giá và giám sát chất lượng |
3 |
|
57 |
Đào tạo chương trình 5S |
3 |
|
58 |
Đào tạo chương trình Kaizen |
3 |
|
Các khóa đào tạo về giám sát và đấu thầu |
||
|
59 |
Giám sát thi công |
3 |
|
60 |
Đấu thầu cơ bản |
3 |
|
61 |
Đấu thầu nâng cao |
3 |
|
62 |
Thẩm định kết quả đấu thầu |
3 |
|
Khóa học |
Thời lượng |
|
|
ORACLE |
|
|
|
PERFORMANCE MANAGEMENT |
||
|
OCA |
Oracle Database 11g: Introduction to SQL/SQL Fundamentals |
5 |
|
Oracle Database 11g: Administration Workshop I |
5 |
|
|
OCP |
Oracle Database 11g: Administration Workshop II |
5 |
|
Oracle Database 11g: Performance Tuning DBA |
5 |
|
|
High Availability |
||
|
|
Oracle 11g: RAC and Grid Infrastructure Administration Accelerated |
5 |
|
|
Oracle Database 11g: Data Guard Administration |
|
|
|
Oracle Database 11g: Backup and Recovery Workshop |
5 |
|
Security |
||
|
|
Oracle Database 11g: Security |
5 |
|
Data Warehouse Administration |
|
|
|
|
Oracle Database 11g: Data Warehousing Fundamentals |
3 |
|
|
Oracle Database 11g: Administer a Data Warehouse |
4 |
|
Server & Storage Systems |
|
|
|
|
Oracle Solaris 11 System Administration |
5 |
|
Oracle 12c |
|
|
|
OCA |
Oracle Database 12c.Introduction to SQL |
5 |
|
Oracle Database 12c.Administration Workshop |
5 |
|
|
OCP |
Oracle Database 12c.Backup and Recovery |
5 |
|
Oracle Database 12c.Managing Multinant Architecture |
2 |
|
|
Ghi chú: |
||
|
EPI - DATA CENTER |
||
|
Design/Build |
|
|
|
CDCP |
Certified Data Centre Professional |
2 |
|
CDCS |
Certified Data Centre Specialist |
3 |
|
CDCE |
Certified Data Centre Expert |
5 |
|
Operation/Governance |
|
|
|
CDFOM |
Certified Data Centre Facilities Operation Manager |
3 |
|
CDRP |
Certified Data Centre Risk Professional |
2 |
|
CITS |
Certified IT Specialist |
3 |
|
CDMS |
Certified Data Centre Migration Specialist |
2 |
|
Ghi chú: |
||
|
QUẢN LÝ CNTT |
|
|
|
QUẢN LÝ DỰ ÁN |
|
|
|
|
Project Management Professional |
5 |
|
|
Lập và quản lý dự án CNTT theo quyết định 1987/QĐ-BTTTT |
5 |
|
|
Lập dự toán chi phí đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin |
5 |
|
|
Giám sát thi công dự án CNTT theo quyết định 1987/QĐ-BTTTT |
3 |
|
ISO27001 |
||
|
|
Nhận thức về ISO 27001 |
3 |
|
|
Chuyên gia đánh giá nội bộ ISO 27001 |
5 |
|
|
Xây dựng chính sách An toàn thông tin |
3 |
|
|
Phát triển và thực hành chính sách/quy trình ISMS |
5 |
|
|
|
|
|
QUẢN LÝ DỊCH VỤ CNTT |
||
|
|
Lãnh đạo CNTT CIO |
3 |
|
|
ITIL - Information Technology Infrastructure Library Foundation V3 |
3 |
|
|
ITIL V4.1 Intermediate |
5 |
|
|
IT Srevice Management |
5 |
|
|
IT help desk |
3 |
|
|
Khung ứng dụng quản trị CNTT - COBIT 5 Foundation |
3 |
|
|
Chiến lược và Kiến trúc tổng thể hệ thống CNTT - TOGAF 9.1 |
4 |
|
CISCO |
||
|
Associate |
||
|
CCNA |
Cisco Certified Network Associate |
10 |
|
CCNA Security |
Implementing Cisco ISO Network Security (IINS) |
5 |
|
Professional |
||
|
CCNP |
Implementing Cisco IP Routing (ROUTE) |
8 |
|
Implementing Cisco IP Switched Networks(SWITCH) |
8 |
|
|
Troubleshooting and Mainaining Cisco IP Networks (TSHOOT) |
8 |
|
|
CCNP Security |
Securing Networks with Cisco Routers and Switches - SECURE |
8 |
|
Deploying Cisco ASA Firewall Solutions - FIREWALL |
8 |
|
|
Deplying Cisco ASA VPN Solutions - VPN |
8 |
|
|
Implementing Cisco Intrusion Prevention System (IPS)7.0 |
8 |
|
|
MICROSOFT |
||
|
Window server 2012 (2016) |
||
|
Associate level |
Installing and Configuring Windows Server 2012 |
5 |
|
Administering Wndows Server 2012 |
5 |
|
|
Configuring Advanced Windows Server 2012 Services |
5 |
|
|
Expert Level: |
Designing and Implementing a Server Infrastructure |
5 |
|
Implementing an Advanced Server Infrastructure |
5 |
|
|
Expert Level: |
Implementing a Desktop Infrastructure |
5 |
|
Implementing Desktop Application Environments |
5 |
|
|
Exchange Server 2013 (2016) |
||
|
|
Score Solutions of Microsoft SharePoint Server 2013 |
5 |
|
|
Developing Microsoft Sharepoint Server 2013 Core Solutions |
5 |
|
Microsoft Virtualization |
||
|
Associate level: |
Implementing and Managing Microsoft Server Virtualization |
5 |
|
Implementing and Managing Microsoft Desktop Virtualization |
5 |
|
|
Server Virtualization with Windows Server and System Center |
5 |
|
|
Microsoft SQL Server |
||
|
Associate Level: |
Administering Microsoft SQL Server 2012 Databases |
5 |
|
Implementing a Data Warehouse with Microsoft SQL Server 2012 |
5 |
|
|
Expert Level: |
Developing Microsoft SQL Server 2012 Databases |
5 |
|
Designing Database Solutions for Microsoft SQL Server 2012 |
5 |
|
|
Expert level: |
Implementing Data Models and Reports with Microsoft SQL Server 2012 |
5 |
|
Designing Business Intelligence Solutions with Microsoft SQL Server 2012 |
5 |
|
|
SECURITY |
||
|
EC-Council |
||
|
|
CEH V8 - Ethical Hacking and Countermeasures V8 |
8 |
|
|
CHFI V8 - Computer Hacking Forensic Investigation |
5 |
|
ISC (2) |
||
|
|
CISSP - Certified Information Systems Security Personal |
5 |
|
Khóa học ATTT |
||
|
|
Khóa đào tạo chuyên viên an ninh mạng tin học |
5 |
|
|
Khóa đào tạo Chuyên gia đánh giá an toàn mạng |
5 |
|
|
Nhận thức an toàn thông tin dành cho lãnh đạo |
3 |
|
|
Security for Non IT |
3 |
|
LINUX LPI |
||
|
LPI1 |
LPI 101 - Linux Professional Institute 101 |
5 |
|
LPI 102 - Linux Professional Institute 102 |
5 |
|
|
LPI2 |
LPI 201 - Linux Professional Institute 201 |
5 |
|
LPI 202 - Linux Professional Institute 201 |
5 |
|
|
VMWARE |
||
|
|
Vmware vSphere v60 |
5 |
|
LẬP TRÌNH |
||
|
|
Lập trình Android |
5 |
|
|
Lập trình IOS |
5 |
|
|
Lập trình games trên android |
5 |
Các khóa đào tạo chuyên về kỹ năng sống cho các lứa tuổi từ tiểu học, THCS và THPT.
Cung cấp dịch vụ dạy kèm (gia sư), giữ trẻ: Các lứa tuổi từ Tiểu học, THCS, THPT
Mua bán, sửa chữa các thiết bị viễn thông – tin học.